51 |
Hỗ trợ nuôi dạy và đào tạo cho trẻ khiếm thị |
GORBON BACLAY -UK |
Trường nuôi dạy trẻ khiếm thị |
2006 |
8,680 |
8,680 |
8,680 |
52 |
Hỗ trợ nuôi dạy và đào tạo cho trẻ khiếm thị |
Cty May Thời trang (New World Fashion) |
Trường nuôi dạy trẻ khiếm thị |
2006 |
2,500 |
2,500 |
2,500 |
53 |
ủng hộ nhân đạo (cung cấp chăn, ga gối đệm cho học sinh) |
Cty TNHH da giày Stella Inter' |
Trường nuôi dạy trẻ khiếm thị |
2006 |
1,775 |
1,775 |
1,775 |
54 |
Hỗ trợ can thiệp sớm |
Liliane Fonds - Hà Lan |
Trường nuôi dạy trẻ khiếm thính Hải Phòng |
2006 |
4,200 |
4,200 |
4,200 |
55 |
Hỗ trợ máy cho học sinh khiếm thính: Máy trợ thính kỹ thuật số, máy vi tính |
Đại sứ quán Anh tại Hà Nội |
Trường nuôi dạy trẻ khiếm thính Hải Phòng |
2006 |
9,776 |
9,776 |
9,776 |
56 |
Các chương trình hoạt động của Trung tâm vì người lao động nghèo Hải Phòng |
Action Aid (UK) |
Liên đoàn Lao động thành phố |
2005-2007 |
173,757 |
57,851 |
63,270 |
57 |
Dự án "Xây dựng mô hình học tập - Giao lưu công nhân theo nhóm" |
Ngân hàng Thế giới - WB |
Trung tâm vì người lao động nghèo |
2,006 |
3,546 |
3,546 |
>>> |
58 |
Dự án phòng chống lây nhiễm HIV/AIDS trong công nhân lao động thành phố |
>>> |
Liên đoàn Lao động thành phố |
2,006 |
6,962 |
6,962 |
>>> |
59 |
Hỗ trợ thiết bị giáo dục cho học sinh tiểu học |
Cty KOKUYO |
Sở GD&ĐT |
2006 |
62,000 |
62,000 |
62,000 |
60 |
Tăng cường nâng cao năng lực đội ngũ cán bộ hội, phát triển mạng lưới của hội phụ nữ |
SIDA - Thụy Điển |
Hội Liên hiệp phụ nữ Hải Phòng |
2005 - 2006 |
20,000 |
10,000 |
10,000 |
61 |
Phòng chống buôn bán phụ nữ và trẻ em tại huyện Kiến Thụy, Thủy Nguyên |
Action Aid (UK) |
2005-2007 |
28,000 |
16,000 |
16,000 |
62 |
Tăng cường tập huấn đẩy mạnh các hoạt động cộng đồng trong việc phòng chống và ứng phó với dịch cúm gia cầm |
CARE International |
2006 |
26,805 |
26,805 |
26,805 |
63 |
Mở rộng dự án phòng chống và ứng phó cúm gia cầm |
CARE International & CDC Hoa Kỳ |
2006-2007 |
5,600 |
5,600 |
>>> |
64 |
Chăm sóc sức khoẻ sinh sản vị thành niên, thanh niên (RAS/03/P52) |
EU - (Quỹ Dân số LHQ) |
Hội KHH Gia đình |
2001 - 2006 |
76,613 |
29,344 |
29,344 |
65 |
Dự án phá thai nội khoa bằng thuốc |
Tổ chức Sức khoẻ Gynuity - USA |
2006 |
4,620 |
4,620 |
4,620 |
66 |
Lấy giáo dục và Vaccin duy nhất hiện có để phòng chống HIV/AIDS cho vị thành niên, thanh niên |
Hội KHHGĐ Hàn Quốc |
2003 - 2006 |
12,600 |
3,830 |
3,830 |
67 |
Góc Nghiên cứu Việt Nam - Hoa Kỳ tại Trường Đại học Hải Phòng |
Đại sứ Hoa Kỳ tại Việt Nam |
Trường Đại học Hải Phòng |
2006-2010 |
58,000 |
58,000 |
58,000 |
>>> |
>>> |
>>> |
>>> |
>>> |
25,000 |
>>> |
>>> |
68 |
Cải tạo, nâng cấp phòng khám đa khoa Tiên Cường |
KOICA Hàn Quốc |
UBND huyện Tiên Lãng |
2006-2007 |
30,000 |
>>> |
>>> |
69 |
Dự án xây dựng nhà trẻ xã Kiến Thiết |
KOICA Hàn Quốc |
2006 - 2007 |
30,000 |
>>> |
>>> |
70 |
Tài trợ 2 phòng: máy may công nghiệp và tin học |
Trẻ em là tất cả - Thụy Điển |
Làng Nuôi dạy trẻ mồ côi Hoa Phượng |
2006 |
14,700 |
14,700 |
14,700 |
71 |
Hỗ trợ trang thiết bị y tế và máy chạy thận nhân tạo cho Ttâm thận nhân tạo BV Việt - Tiệp |
Hội Hoa Trắng; Viện Atem - CH.Pháp |
Bệnh viện hữu nghị Việt Tiệp |
2006 |
625,000 |
625,000 |
625,000 |
72 |
Cung cấp thiết bị y tế |
Hội Hoa Trắng - Cộng hoà Pháp |
BV Việt Tiệp, TT Y tế huyện An Dương, Thuỷ Nguyên |
2006 |
17,500 |
17,500 |
17,500 |
73 |
Trung tâm Trợ giúp pháp lý Nhà nước |
Các nhà Tài trợ: SIDA.. |
Sở Tư pháp |
2006 |
13,733 |
13,733 |
13,733 |
74 |
Tăng cường các Trung tâm dạy nghề (Quận Ngô Quyền) |
SwissContact - Thụy Sỹ |
Trung tâm dạy nghề quận Ngô Quyền |
2005-2008 (Giai đoạn 5) |
>>> |
13,697 |
11,145 |
75 |
Dự án KNOWFISH |
Hội đồng Châu Âu |
Viện Nghiên cứu hải sản Hải Phòng |
2006 |
3,703 |
3,703 |
3,703 |
76 |
Dự án thu mẫu ADN rùa biển, đánh dấu rùa biển |
Vụ Phát triển nguồn lợi thủy sản Malaysia |
2006 |
1,465 |
1,465 |
1,465 |
77 |
Dự án ngăn ngừa xu thế suy thoái môi trường biển Đông và vịnh Thái Lan |
Chương trình Môi trường Liên hợp quốc |
2006 |
5,059 |
5,059 |
5,059 |
>>> |
Tổng cộng |
>>> |
>>> |
>>> |
5,028,490 |
2,828,309 |
2,570,313 |