STT |
Tên và nội dung dự án hoặc khoản viện trợ, địa điểm dự án |
Tổ chức/cá nhân tài trợ, quốc tịch |
Chủ dự án (đơn vị thực hiện) |
Thời gian dự án |
Giá trị tài trợ toàn dự án đã cam kết |
Giá trị cam kết cho năm 2006 |
Giá trị thực hiện năm 2006 |
1 |
Trồng rừng ngập mặn (phần còn lại của năm 2005) |
Hội Chữ Thập đỏ Nhật Bản |
Hội Chữ thập đỏ Hải Phòng |
1997-2005 |
>>> |
>>> |
3,217 |
2 |
Trồng rừng ngập mặn |
Hội Chữ Thập đỏ Nhật Bản |
2006 |
35,778 |
35,778 |
35,778 |
3 |
Thuốc tân dược |
Canada |
2006 |
>>> |
>>> |
761 |
4 |
Hỗ trợ nạn nhân chất độc da cam phát triển chăn nuôi |
Hội CTĐ Đài Loan |
2006 |
29,925 |
29,925 |
29,925 |
5 |
Hỗ trợ xây dựng Trung tâm hỗ trợ nạn nhân chiến tranh và người rủi ro bất hạnh |
Hội CTĐ Úc |
2006 |
19,000 |
19,001 |
19,000 |
6 |
Phòng chống HIV/AIDS |
Quỹ Toàn cầu - Mỹ |
2006 |
>>> |
4,328 |
4,328 |
7 |
Chương trình hỗ trợ khu vực tư nhân tại Hải Phòng |
Uỷ ban Châu Âu |
Sở KH & ĐT |
2005 - 2008 |
348,000 |
116,000 |
116,000 |
8 |
Nâng cao chất lượng thuyền viên VN |
Liên đoàn thuỷ thủ Nhật Bản |
Công đoàn cục Hàng hải VN |
1998-2008 |
>>> |
57,300 |
57,300 |
9 |
Làng SOS |
SOS Quốc tế |
Sở LĐ, TB & XH HP |
>>> |
|
253,177 |
253,177 |
10 |
Dự án khí sinh học ( SNV) |
Tổ chức phát triển Hà Lan |
Sở NN&PTNT |
2006-2011 |
21,207 |
21,207 |
>>> |
11 |
Dự án bảo tồn voọc Cát Bà (ZGAP) |
Hội động vật và bảo tồn loài và quần thể (ZGAP) - CHLB Đức và vườn thú Mu ních |
Ban quản lý khu dự trữ sinh quyển quần đảo Cát Bà |
1/2005 2/2006 |
116. 631 |
70,000 |
70,000 |
12 |
Chương trình phát triển tổng hợp cho việc bảo tồn đa dạng sinh học và loài Voọc Cát Bà - Giai đoạn 1 |
AFAP Úc; ZGAP |
Ban quản lý khu dự trữ sinh quyển quần đảo Cát Bà |
2005 - 2006 |
120,000 |
75,000 |
75,000 |
13 |
Chương trình phát triển tổng hợp cho việc bảo tồn đa dạng sinh học và loài Voọc Cát Bà - Giai đoạn 2 |
AFAP Úc; ZGAP |
Ban quản lý khu dự trữ sinh quyển quần đảo Cát Bà |
2006 |
138,702 |
138,702 |
138,702 |
14 |
Chương trình phát triển tổng hợp cho việc bảo tồn đa dạng sinh học và loài Voọc Cát Bà - Giai đoạn 3 |
AFAP Úc; ZGAP |
Ban quản lý khu dự trữ sinh quyển quần đảo Cát Bà |
2006-2007 |
103,741 |
>>> |
>>> |
15 |
Phát triển cộng đồng có sự tham gia |
Viện KAS - CHLB Đức |
UBND huyện Cát Hải |
2005-2007 |
73,532 |
30,000 |
35,000 |
16 |
Phát triển hệ thống chứng chỉ sinh thái cho các khách sạn Cát Bà |
FFI |
UBND huyện Cát Hải |
2006 |
40,480 |
40,480 |
40,480 |
17 |
Đánh giá 10 năm các dự án tại Cát Bà |
Tổ chức Bảo tồn thiên nhiên quốc tế IUCN |
Ban quản lý khu dự trữ sinh quyển quần đảo Cát Bà |
2006 |
40,000 |
40,000 |
40,000 |
18 |
Tài trợ nhân đạo |
Hội Đồng hương San Francisco |
Hội Từ thiện |
2006 |
6,250 |
6,250 |
6,289 |
>>> |
>>> |
Cty Bảo hiểm Prudential |
2006 |
1,258 |
1,258 |
1,258 |
>>> |
>>> |
Các cá nhân khác |
2006 |
1,258 |
1,258 |
1,258 |
19 |
Dự án hỗ trợ tăng thu nhập cho cán bộ và hỗ trợ cải thiện đời sống cho trẻ em nhà tình thương Niệm Nghĩa |
JICHIRO Nhật Bản |
Quỹ Bảo trợ trẻ em Hải Phòng |
2006-2011 |
9,000 |
1,800 |
900 |
20 |
Hỗ trợ cải thiện đời sống cho trẻ em Nhà tình thương Niệm Nghĩa và mái ấm Hồng Bàng. |
>>> |
2006-2009 |
6,000 |
1,500 |
1,500 |
21 |
Dự án "Khởi đầu mới cho trẻ em" |
Tầm nhìn Thế giới |
2006 |
75,000 |
75,000 |
56,793 |
22 |
Hỗ trợ, cung cấp xe lăn cho người tàn tật |
Tổ chức Hỗ trợ nhân đạo cho trẻ em Việt Nam; Tổ chức sứ mệnh xe lăn tự do; Trả lại tuổi thơ cho trẻ em - Hoa Kỳ |
Hội Bảo trợ trẻ mồ côi và người tàn tật Hải Phòng |
2006 |
59,375 |
59,375 |
59,375 |
23 |
Dự án "Khởi đầu mới cho trẻ em" - Giai đoạn 2 |
Tầm nhìn Thế giới |
Đang xây dựng dự án và tìm đối tác |
2006 - 2011 |
830,000 |
>>> |
>>> |
24 |
Dự án nâng cao năng lực nghiên cứu dân số sức khoẻ sinh sản ở Việt Nam Giai đoạn 2 |
Chính phủ Đan Mạch |
Uỷ ban DS, GĐ và TE thành phố Hải Phòng |
2006-2009 |
7,875 |
1,125 |
1,125 |
25 |
Hỗ trợ tư pháp người chưa thành niên vi phạm pháp luật |
UNICEF |
Uỷ ban DS, GĐ và TE thành phố Hải Phòng |
2006 |
23,000 |
23,000 |
18,000 |
26 |
Phẫu thuật nụ cười nhân đạo |
Mr Greff William - tổ chức Interplas Hoa Kỳ |
Bệnh viện Trẻ em |
2006 |
1,300 |
1,300 |
1,300 |
27 |
Tăng cường năng lực cấp cứu sơ sinh |
Đông Tây hội ngộ - Hoa Kỳ |
2006 |
1,000 |
1,000 |
1,000 |
28 |
Cung cấp thiết bị y tế - Máy CPAP |
Đông Tây hội ngộ - Hoa Kỳ |
Bệnh viện Phụ sản |
2006 |
4,479 |
4,479 |
4,479 |
29 |
Dự án phòng chống tránh HIV/AIDS với trẻ em, thanh thiếu niên, chăm sóc trẻ em nhiễm, ảnh hưởng bởi HIV/AIDS |
Tổ chức cứu trợ trẻ em vương quốc Anh.Trung tâm phát triển giáo dục EDC |
Phòng Y tế Quận Kiến An |
4/2006-3/2007 |
7,000 |
7,000 |
3,500 |
30 |
Dự án hỗ trợ phụ nữ nhiễm HIV - Dự án COHED |
Quỹ FORD-USA |
TT Truyền thống Giáo dục sức khoẻ Hải Phòng |
2005 - 2007 |
34,865 |
15,800 |
17,573 |
31 |
Dự án phòng chống lây nhiễm HIV/AIDS trong trại tạm giam |
NAV - Nauy |
2004 - 2007 |
54,000 |
13,500 |
9,362 |
32 |
Dự án truyền thông phòng chống tác hại thuốc lá |
Rochefuker - USA |
2004 - 2006 |
34,900 |
9,483 |
9,934 |
33 |
Xây dựng mạng lưới chăm sóc mắt trẻ em |
ORBIS International |
Trung tâm mắt |
2006-2009 |
302,996 |
23,833 |
13,192 |
34 |
Nâng cấp trang thiết bị nhãn khoa |
Hiệp hội Phòng chống mù loà châu á (APBA) |
2006 |
56,000 |
56,000 |
56,000 |
35 |
Chăm sóc mắt toàn diện |
CBM Quốc tế |
2006-2010 |
104,474 |
23,755 |
23,755 |
36 |
Dự án Quỹ Toàn Cầu |
Quỹ Toàn cầu - Mỹ |
Trung tâm Y tế quận Lê Chân |
2004-2007 |
42,750 |
14,250 |
7,125 |
37 |
Dự án LIFE-GAP: Tư vấn xét nghiệm tự nguyện; Tiếp cận cộng đồng; phòng chống lây nhiễm HIV/AIDS từ mẹ sang con |
Tổ chức Kiểm soát Bệnh Hoa Kỳ (CDC) |
Trung tâm phòng chống HIV/AIDS Hải Phòng |
2005-2006 |
136,300 |
136,300 |
136,300 |
38 |
Phòng chống HIV/AIDS và chăm sóc hỗ trợ trẻ nhiễm và bị ảnh hưởng bởi HIV/AIDS |
Cứu trợ nhi đồng Anh - SCUK |
Trung tâm phòng chống HIV/AIDS Hải Phòng |
2006 |
53,250 |
53,250 |
27,875 |
39 |
Phòng chống HIV/AIDS |
DFID - U.K và NORAD |
Trung tâm phòng chống HIV/AIDS Hải Phòng |
2006 |
119,000 |
119,000 |
41,000 |
40 |
Phòng chống HIV/AIDS |
Quỹ Toàn cầu-USA |
2004-2007 |
280,000 |
82,000 |
36,000 |
41 |
Cung cấp bao cao su |
DKT |
2006 |
13,576 |
13,576 |
3,000 |
42 |
Can thiệp HIV/AIDS trong trại giam |
NAV - Nauy |
2006 |
6,581 |
6,581 |
5,100 |
43 |
Tập huấn khả năng chăm sóc cho CLB mẹ, vợ của người nhiễm |
>>> |
>>> |
2,500 |
2,500 |
>>> |
44 |
Dự án sức khoẻ nam giới tại Hải Phòng |
Family Health Interrrrl-USA |
Thành đoàn Hải Phòng |
2006 |
20,861 |
20,861 |
20,861 |
45 |
Dự án sức khoẻ phụ nữ tại Hải Phòng |
Family Health Interrrrl-USA |
Sở Y tế |
2006 |
20,652 |
>>> |
20,652 |
46 |
Hỗ trợ và chăm sóc người nhiễm HIV/AIDS ở Thị xã Đồ Sơn (PEPFAR) |
Tầm nhìn Thế giới |
UBND thị xã Đồ Sơn |
2005 - 2007 |
48,000 |
48,000 |
23,537 |
47 |
Phòng nhiễm HIV/AIDS tại thị xã Đồ Sơn (TIME TO CHANGE) |
Tầm nhìn Thế giới |
UBND thị xã Đồ Sơn |
2006 |
>>> |
>>> |
>>> |
48 |
Phòng nhiễm HIV/AIDS tại thị xã Đồ Sơn và huyện Kiến Thụy (TIME TO CHANGE) - Giai đoạn 2 |
Tầm nhìn Thế giới |
UBND thị xã Đồ Sơn; Liên đoàn Lao động HP |
2006 - 2009 |
355,000 |
>>> |
>>> |
49 |
Dự án hợp tác về chương trình phẫu thuật chỉnh hình, phục hồi chức năng cho trẻ khuyết tật |
Hands of Hope - USA |
Trung tâm chỉnh hình và phục hồi chức năng thành phố |
2006 |
38,534 |
38,534 |
21,000 |
50 |
Lô hàng thiết bị y tế |
P.H.I.Du Gard - Pháp |
2006 |
29,498 |
29,498 |
29,498 |