DANH MỤC TÀI LIỆU ÔN TẬP MÔN NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH
PHỤC VỤ KỲ THI TUYỂN, XÉT TUYỂN CÔNG CHỨC NĂM 2018, 2019
|
Chuyên ngành: Ngoại vụ
|
TT
|
Tên loại văn bản
|
Số/ Ký hiệu
|
Ngày ban hành
|
Cơ quan ban hành
|
Trích yếu nội dung
|
I
|
Văn bản quy pháp pháp luật về chức năng, nhiệm vụ của Sở Ngoại vụ
|
1
|
Thông tư
Liên tịch
|
02/2015/TTLT- BNG-BNV
|
28/6/2015
|
Bộ Ngoại giao, Bộ Nội vụ
|
Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
2
|
Quyết định
|
3026/2016/QĐ-UBND
|
5/12/2016
|
UBND thành phố
|
Quy định chức năng nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ thành phố Hải Phòng
|
II
|
Văn bản quy pháp pháp luật về lĩnh vực hợp tác quốc tế; kinh tế đối ngoại; công tác ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế
|
3
|
Pháp lệnh
|
33/2007/PL-UBTVQH11
|
20/4/2007
|
Ủy ban Thường vụ Quốc hội
|
Pháp lệnh ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế
|
4
|
Quyết định
|
1315/QĐ-UBND
|
8/7/2016
|
Ủy ban nhân dân thành phố
|
Quyết định về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Chương trình hành động 02-CTr/TU ngày 12/1/2016 của Ban Thường vụ Thành ủy thực hiện Nghị quyết số 22-NQ/TW ngày 10/4/2013 của Bộ Chính trị về hội nhập quốc tế
|
III
|
Văn bản quy phạm pháp luật về văn hóa đối ngoại; thông tin đối ngoại
|
5
|
Nghị định
|
72/2015/NĐ-CP
|
7/9/2015
|
Chính phủ
|
Nghị định quản lý hoạt động thông tin đối ngoại
|
6
|
Quyết định
|
42/2018/QĐ-UBND
|
28/12/2018
|
Ủy ban nhân dân thành phố
|
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
IV
|
Văn bản quy phạm pháp luật về công tác lãnh sự và bảo hộ công dân; công tác lễ tân đối ngoại; công tác tổ chức, quản lý đoàn ra đoàn vào; công tác tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế; công tác người Việt Nam ở nước ngoài
|
7
|
Luật
|
24/2008/QH12
|
13/11/2008
|
Quốc hội
|
Luật quốc tịch Việt Nam
|
8
|
Luật
|
56/2014/QH13
|
24/6/2014
|
Quốc hội
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam số 24/2008/QH12 ngày 13/11/2008
|
9
|
Luật
|
33/2009/QH12
|
2/9/2009
|
Quốc hội
|
Luật Cơ quan Đại diện Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài
|
10
|
Luật
|
47/2014/QH13
|
16/6/2014
|
Quốc hội
|
Luật nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam
|
11
|
Lệnh
|
25 - L/CTN
|
7/9/1993
|
Chủ tịch Nước
|
Công bố Pháp lệnh về quyền ưu đãi miễn trừ của cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự và cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế
|
12
|
Nghị định
|
136/2007/NĐ-CP
|
17/8/2007
|
Chính phủ
|
Nghị định về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam
|
13
|
Nghị định
|
94/2015/NĐ-CP
|
16/10/2015
|
Chính phủ
|
Nghị định về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 136/2007/NĐ-CP ngày 17/8/2007 về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam
|
14
|
Nghị định
|
111/2011/NĐ-CP
|
5/12/2011
|
Chính phủ
|
Về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự
|
15
|
Nghị định
|
145/2013/NĐ-CP
|
29/10/2013
|
Chính phủ
|
Quy định về tổ chức ngày kỷ niệm; nghi thức trao tặng, đón nhận hình thức khen thưởng, danh hiệu thi đua; nghi lễ đối ngoại và đón, tiếp khách nước ngoài
|
16
|
Nghị định
|
88/2012/NĐ-CP
|
23/10/2012
|
Chính phủ
|
Quy định về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam
|
17
|
Quyết định
|
76/2010/QĐ-TTg
|
30/11/2010
|
Thủ tướng Chính phủ
|
Về việc tổ chức, quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam
|
18
|
Quyết định
|
139/2000/QĐ-TTg
|
4/12/2000
|
Thủ tướng Chính phủ
|
Quyết định ban hành Quy chế về lãnh sự danh dự của nước ngoài tại Việt Nam
|
19
|
Thông tư
|
01/2012/TT-BNG
|
20/3/2012
|
Bộ Ngoại giao
|
Thông tư hướng dẫn thực hiện một số quy định của Nghị định 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự
|
20
|
Quyết định
|
2771/2007/QĐ-BNG-LT
|
7/11/2007
|
Bộ Ngoại giao
|
Quyết định về việc ban hành quy chế cấp chứng minh thư cho thành viên cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự và cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam
|
21
|
Thông tư
|
05/2017/TT-BNG
|
17/10/2017
|
Bộ Ngoại giao
|
Thông tư hướng dẫn về nghi lễ đối ngoại và đón, tiếp khách nước ngoài thăm địa phương
|
22
|
Thông tư
|
03/2016/TT-BNG
|
30/6/2016
|
Bộ Ngoại giao
|
Thông tư hướng dẫn việc cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ và cấp công hàm đề nghị cấp thị thực
|
23
|
Thông tư
|
71/2018/TT-BTC
|
10/8/2018
|
Bộ Tài chính
|
Thông tư quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chế độ chi tổ chức Hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chế độ tiêp khách trong nước
|
24
|
Quy định
|
02-QĐi/TW
|
18/7/2018
|
Ban Đối ngoại Trung ương
|
Quy định về lễ tân đối ngoại Đảng
|
25
|
Hướng dẫn
|
05-HD/BĐNTW
|
26/3/2019
|
Ban Đối ngoại Trung ương
|
Hướng dẫn về thực hiện Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại ban hành kèm theo Quyết định số 272-QĐ/TW ngày 21/1/2015 của Bộ Chính trị khóa XI và Kết luận số 33-KL/TW ngày 25/7/2018 của Bộ Chính trị khóa XII
|
26
|
Quyết định
|
674-QĐ/TU
|
18/9/2017
|
Ban Thường vụ Thành ủy
|
Quyết định ban hành Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại tại thành phố Hải Phòng
|
27
|
Quyết định
|
3294/QĐ-UBND
|
26/12/2016
|
Ủy ban nhân dân thành phố
|
Ban hành Quy chế quản lý việc ra nước ngoài, quản lý, sử dụng hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ của cán bộ, công chức, viên chức thuộc thẩm quyền quản lý của UBND thành phố Hải Phòng
|
28
|
Quyết định
|
2988/2015/QĐ-UBND
|
31/12/2016
|
Ủy ban nhân dân thành phố
|
Về việc ban hành quy định tổ chức, quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
V
|
Văn bản quy phạm pháp luật về công tác phi chính phủ nước ngoài; công tác biên giới lãnh thổ quốc gia; công tác quản lý các tổ chức hội hữu nghị nhân dân, các hội về người Việt Nam ở nước ngoài
|
29
|
Nghị định
|
12/2012/NĐ-CP
|
01/3/2012
|
Chính phủ
|
Về đăng ký và quản lý hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam
|
30
|
Nghị định
|
93/2009/NĐ-CP
|
22/10/2009
|
Chính phủ
|
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài
|
31
|
Thông tư
|
05/2012/TT-BNG
|
12/11/2012
|
Bộ Ngoại giao
|
Hướng dẫn thi hành Nghị định số 12/2012/NĐ-CP ngày 01/3/2012 của Chính phủ về đăng ký và quản lý hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam
|
32
|
Thông tư
|
07/2010/TT-BKHĐT
|
30/3/2010
|
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
Hướng dẫn thi hành Nghị định số 93/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài
|
33
|
Thông tư
|
225/2010/TT-BTC
|
31/12/2010
|
Bộ Tài chính
|
Quy định chế độ quản lý tài chính nhà nước đối với viện trợ không hoàn lại của nước ngoài thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước
|
34
|
Quyết định
|
872/2015/QĐ-UBND
|
24/4/2015
|
UBND thành phố
|
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
35
|
Quyết định
|
2719/QĐ-UBND
|
04/12/2015
|
UBND thành phố
|
Ban hành Chương trình xúc tiến vận động viện trợ phi chính phủ nước ngoài của thành phố Hải Phòng giai đoạn 2015-2017, định hướng đến năm 2020
|
VI
|
Văn bản quy phạm pháp luật về công tác thanh tra ngoại giao
|
36
|
Nghị định
|
17/2014/NĐ-CP
|
11/3/2014
|
Chính phủ
|
Về tổ chức và hoạt động của thanh tra ngoại giao
|
37
|
Thông tư
|
06/2016/TT-BNG
|
11/11/2016
|
Chính phủ
|
Hướng dẫn thực hiện Điều 15 tại Nghị định số 17/2014/NĐ-CP ngày 11/3/2014 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của thanh tra ngoại giao
|